QP STEEL là công ty có năng lực, trách nhiệm và uy tín về Thiết Kế Xây Dựng Nhà Xưởng , Thi Công Nhà Xưởng. Đội ngũ thi công có mặt tại tất cả các tỉnh phía Nam như Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Thuận, Ninh Thuận, Vũng Tàu, Long An và các tỉnh miền tây. QP STEEL có những kinh nghiệm thực tế tại hiện trường, có kinh nghiệm thiết kế về công năng của từng nhà máy khác nhau. Rất hy vong sẽ hài lòng với các Quý Khách Hàng đã đặt niềm tin vào chúng tôi.

QP STEEL  có đầy đủ đội ngũ Thiết Kế và Thi Công Xây Dựng Nhà Thép Tiền Chế trên khắp các tỉnh thành tại miền nam.

Đơn Giá Thi Công Xây Dựng Nhà Xưởng Tiền Chế là một trong những vấn đề được các chủ đầu tư quan tâm hàng đầu khi quyết định đầu tư. Bài viết sau đây mô tả các yếu tố ảnh hưởng tới đơn giá xây dựng và đơn giá tham khảo để chủ đầu tư có thể định mức được tổng chi phí đầu tư xây dựng.

Đơn Giá Xây Dựng Nhà Xưởng Tiền Chế là một trong những vấn đề được các chủ đầu tư quan tâm hàng đầu trước khi quyết định đầu tư. QP STEEL  là một công ty Xây Dựng Nhà Xưởng và Xây Dựng Nhà Thép Tiền Chế chuyên nghiệp với các dịch vụ từ thiết kế, sản xuất, đến thi công hoàn thiện các dự án nhà xưởng công nghiệp. Chúng tôi xin chia sẻ bài viết dưới đây và cố gắng mô tả các yếu tố ảnh hưởng tới đơn giá xây dựng và đơn giá tham khảo cho một số dạng nhà xưởng để các chủ đầu tư có thể tự tính được mức đầu tư cho công trình.

Đơn Giá Xây Dựng Nhà Xưởng Trọn Gói 2023 – Công Ty TNHH QP STEEL

HẠNG MỤC XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ NHÀ XƯỞNG

ĐƠN GIÁ (VNĐ)

GHI CHÚ 

Thi công nhà xưởng thông dụng

1.100.000 – 1.600.000/m2

Liên hệ khảo sát báo giá và thi công 

Thi công nhà xưởng tiền chế

1.300.000 – 2.500.000/m2

Liên hệ khảo sát báo giá và thi công 

Thi công nhà xưởng bê tông cốt thép

2.400.000 – 3.400.000/m2

Liên hệ khảo sát báo giá và thi công 

Thiết kế nhà xưởng trọn gói (thiết kế nhà xưởng, văn phòng; thiết kế cảnh quan…).

40,000 – 70,000/m2

Hỗ trợ miễn phí 100% chi phí thiết kế (nếu chọn QP Steel)

Thi công lắp đặt trạm biến áp nhà xưởng sản xuất (50KVA, 75KVA, 100KVA, 160KVA, 180KVA, 250KVA, 320KVA, 400KVA, 500KVA, 560KVA, 630KVA, 750KVA, 800KVA, 1000KVA, 1250KVA, 1500KVA, 1600KVA, 1800KVA, 2000KVA, 2500KVA).

500,000,000 – 1,500,000,000/trạm

Liên hệ báo giá chi tiết

Thi công hệ thống điện nhà xưởng trọn gói (điện chiếu sáng, hệ thống điện lạnh, điện cơ, tủ điện…).

25,000 – 45,000/m2

Liên hệ báo giá chi tiết

Thi công hệ thống PCCC nhà xưởng (hệ thống chữa cháy vách tường; hệ thống chữa cháy tự động Sprinkler).

12.000 – 16,000/m2

Liên hệ báo giá chi tiết

Thi công lắp đặt cầu trục nhà xưởng (từ 2 tấn đến 100 tấn, dầm đôi – dầm đơn).

130,000,000 – 530,000,000/cầu trục

Liên hệ báo giá chi tiết

Thi công hệ thống thang máy vận chuyển hàng trong nhà xưởng.

Liên hệ báo giá chi tiết

Liên hệ báo giá chi tiết

Thi công hệ thống thang máy vận chuyển hàng trong nhà xưởng.

Liên hệ báo giá chi tiết

Liên hệ báo giá chi tiết

Hoàn công xây dựng nhà xưởng.

25,000,000 – 190,000,000/hồ sơ

Hỗ trợ tư vấn pháp lý miễn phí 100% (nếu chọn QP Steel)

Chú ý: Đơn giá Xây Dựng Nhà Xưởng Tiền Chế phụ thuộc và nhiều yếu tố, hãy liên cho đội ngũ kỹ sư của QP Steel để được báo giá chi tiết và chính xác cho công trình của bạn. Chương trình hỗ trợ miễn phí chỉ áp dụng cho những khách hàng chọn QP Steel thi công nhà xưởng trọn gói.

 

Bảng Giá Xây Dựng Nhà Xưởng Theo Từng Hạng Mục Xây Dựng

Bảng giá xây dựng nhà xưởng chi tiết theo từng hạng mục thi công và nguyên vật liệu xây dựng cập nhật mới nhất của  QP Steel

HẠNG MỤC THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ XƯỞNG

ĐƠN GIÁ VNĐ

GHI CHÚ XUẤT XỨ VẬT TƯ

Móng cọc D250 – bê tông cốt thép

300.000/m

Thép Việt Nhật, bản mã 6mm)

Đóng cọc tràm chiều dài 4.5m, D8-10

28,000/cây

Cọc tràm loại 1- thẳng, đủ ĐK

Phá dỡ bê tông đầu cọc

60,000/cái

 

Đào đất nền thủ công

60,000/m3

 

Đào đất bằng cơ giới

18,000/m3

 

Đắp đất nền thủ công

38,000/m3

 

Đắp đất bằng cơ giới

14,000/m3

 

Nâng nền bằng cát san lấp

179.000/m3

 

Nâng nền bằng cấp phối 0-4

238,000/m3

 

Ban đổ đất dư

60,000/m3

 

Bê tông lót đá 1×2, M150

950,000/m3

XM Hà Tiên, Holcim

Bê tông đá 1×2, mác 250

1,250,000/m3

XM Hà Tiên, Holcim

Ván khuôn kết móng, cột, dầm sàn..

158,000/m2

 

Ván khuôn kết cấu phức tạp (xilô, vòm, lanh tô…)

218,000/m3

 

Gia công lắp đặt cốt thép xây dựng

20,000/kg

Thép Việt Nhật, Miền Nam, Pomina

Xây tường 10 gạch ống 8x8x18

1,250,000/m3

Gạch tuynel loại 1

Xây tường 20 gạch ống 8x8x18

1,650,000/m3

Gạch tuynel loại 1

Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x18

2,200,000/m3

Gạch tuynel loại 1

Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x18

1,950,000/m3

Gạch Tuynel loại 1

Trát tường ngoài, M75

85,000/m2

XM Hà Tiên, Holcim

Trát tường trong, M75

70,000/m2

XM Hà Tiên, Holcim

Trát cầu thang, lam, trụ đứng, sênô, M75

85,000/m2

XM Hà Tiên, Holcim

Lát nền gạch ceramic các loại

250,000/m2

Giá gạch 180.000đ/m2

Ốp gạch ceramic các loại

320,000/m2

Giá gạch 200.000đ/m2

Lát đá granite các loại

880,000/m2

Đen Huế,  P.Yên, Đỏ B.Định

Làm trần thạch cao thả 60×60

130,500/m2

Tấm 9mm, khung Vĩnh Tường.

Làm trần thạch cao chìm

156,000/m2

Tấm 9mm, khung Vĩnh Tường.

Làm trần nhựa

115,000/m2

Tấm nhựa Đài Loan 

Bả bột matit vào tường

23,590/m2

Bột bả tường Joton

Bả bột matít vào cột, dầm, trần, thang

28,000/m2

Bột bả tường Joton

Sơn nước vào tường ngoài nhà

27,500/m2

Sơn Maxilite + lót

Sơn dầm, trần, tường trong nhà

22,5500/m2

Sơn Maxilite + lót

Chống thấm sika theo quy trình 

160,500/m2

Ccông nghệ Sika

Vách ngăn thạch cao khung nhôm – 1 mặt

220,500/m2

Tấm 12mm, khung Vĩnh Tường.

Vách ngăn thạch cao 2 mặt

250,500/m2

Tấm 12mm, khung Vĩnh Tường.

Xử lý chống nóng sàn mái

250,000/m2

Gạch bọng, hoặc 6 lỗ

Lợp mái ngói

300,000/m2

Ngói Đồng Tâm, Thái

Lợp ngói rìa, ngói nóc

45,000/viên

Ngói Đồng Tâm, Thái

Khung (cột + khung + dầm + cửa trời + mái hắt)

28,500/kg

Thép CT3, TCXDVN

Giằng (mái + cột + xà gồ)

32,500/kg

Thép CT3, TCXDVN

Xà gồ C 

25,500/kg

Thép CT3, TCXDVN

Tole hoa 4.5dem  lót sàn

175,000/m2

Thép CT3, TCXDVN

Sàn cemboard 20mm tấm 1.2×2.4 m

250,600/m2

C.ty Thông Hưng

Lợp mái tole

165,500/m2

Tole Hoasen, Povina, Miền Nam

Ghi chú: Đơn giá có thể thay đổi theo giá cả nguyên vật liệu xây dựng trên thị trường và quy mô diện tích của công trình.

Các yếu tố ảnh hưởng đến đơn giá Xây Dựng Nhà Thép Tiền Chế

Yêu Cầu Về Kết Cấu

Các công trình nhà xưởng thường có nhiều loại hình khác nhau, mục đích sử dụng xưởng khác nhau và nó ảnh hưởng đến thiết kế và kết cấu Nhà Thép Tiền Chế

Tuỳ vào từng chức năng, mục đích sử dụng của chủ đầu tư, đơn giá thi công xưởng sẽ khác nhau, bạn sẽ rất khó để có thể tự dự trù kinh phí. Hãy để các kỹ sư của QP Steel giúp bạn tiết kiệm thời gian hơn, và quan trọng là sẽ nhận được những thông tin chính xác nhất từ những người có chuyên môn. 

Những yếu tố ảnh hưởng đến giá thi công.

Quy Mô Của Nhà Xưởng

Tùy thuộc quy mô xây dựng và điều kiện thi công mà đơn giá thi công nhà xưởng sẽ khác nhau. Ví dụ xưởng có diện tích xây dựng 500m2, 10.000m2 hay 20.000m2 chi phí theo m2 sẽ khác nhau, thông thường những công trình càng lớn, chi phí xây dựng theo m2 sẽ thấp hơn so với những xưởng có diện tích nhỏ.

Mẫu Thiết Kế

Đây cũng là một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến đơn giá thi công hiện nay. Những mẫu Nhà Xưởng Tiền Chế sản xuất từ đơn giản, hiện đại, sử dụng vật liệu cơ bản đến các công trình phức tạp, cầu kỳ, từ xưởng công nghiệp 1 tầng đến nhà xưởng 2 tầng, đều sẽ có chi phí và thời gian thi công khác nhau. Vừa có thể đáp ứng công năng sử dụng, đầy đủ hệ thống thông gió, chiếu sáng đảm bảo mà vẫn hiệu quả về mặt chi phí đầu tư của doanh nghiệp.

Các thiết kế đơn giản, hiện đại sẽ có chi phí tiết kiệm, thời gian xây dựng nhanh.

Vật Liệu Xây Dựng

Tuỳ thuộc vào mục đích sử dụng của xưởng mà chủ đầu tư lựa chọn những loại vật liệu Xây Dựng Nhà Thép Tiền Chế khác nhau, phù hợp với nhu cầu thực tế của doanh nghiệp.

Đối với những nhà xưởng dùng để sản xuất thực phẩm, gia công cơ khí, hay các thiết bị điện tử thường có yêu cầu cao về vật liệu xây dựng, thì chi phí xây dựng sẽ cao hơn nhà xưởng thông thường.

Thời gian thi công

Chi Phí Xây Dựng Nhà Xưởng Tiền Chế phụ thuộc rất nhiều vào yếu tố thời gian thi công. Vì vậy, khi lựa chọn nhà thầu xây dựng, bạn cần đảm bảo về các thủ tục pháp lý, hợp đồng và tiến độ thi công, nhằm đảm bảo kiểm soát được chi phí xây dựng cũng như tiết kiệm thời gian.

Chúng tôi luôn mang đến dịch vụ phù hợp cho nhu cầu của chủ đầu tư và doanh nghiệp.

Tại QP Steel, chúng tôi luôn ý thức được rằng chi phí xây dựng nhà xưởng công nghiệp là rất lớn. Vì vậy, chúng tôi luôn đưa ra tư vấn dựa trên nhu cầu thực tế của chủ đầu tư, cùng với các gói dịch vụ theo các khung giá để bạn có thể lựa chọn giúp tiết kiệm chi phí và thời gian xây dựng nhất có thể.

Đơn vị thầu Xây Dựng Nhà Xưởng Tiền Chế uy tín tại TP.HCM

Các đơn vị xây dựng sẽ có bảng báo giá thi công khác nhau theo quy định của công ty cho chủ đầu tư. Do đó, khi bạn cần tìm một đơn vị thi công nhà xưởng, cần tìm hiểu về độ uy tín, các quy trình tư vấn báo giá nhanh chóng, rõ ràng, thủ tục pháp lý minh bạch, đầy đủ. Những điều này sẽ giúp bạn và doanh nghiệp tiết kiệm chi phí, thời gian thi công.

Các Phần Chi Phí Có Trong Tổng Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xưởng Tiền Chế

  • Chi phí sử dụng mặt bằng trong thời gian xây dựng kết cấu nhà công nghiệp, các khoản tiền cần trả cho phần hạ tầng kỹ thuật đã đầu tư xây dựng có liên quan khác.
  • Chi phí xây dựng, bao gồm phí phá dỡ công trình, tiến hành san lấp mặt bằng, xây dựng các công trình, hạng mục, xây dựng công trình tạm, công trình phụ trợ, phục vụ cho quá trình thi công kết cấu nhà kho, nhà xưởng tiền chế.
  • Chi phí thiết bị máy móc, mua sắm trang thiết bị công trình và các thiết bị công nghệ, lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh. Chi phí vận chuyển và bảo hiểm, thuế và các loại phí thuê máy móc, các loại thiết bị.
  • Chi phí quản lý dự án dùng để tổ chức thực hiện công việc quản lý dự án từ giai đoạn chuẩn bị dự án cho đến khi thực hiện dự án và kết thúc xây dựng để đưa công trình kết cấu nhà khung thép đi vào hoạt động.
  • Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng, tư vấn khảo sát thực tế, lập báo cáo nghiên cứu khả thi, lập báo cáo kinh tế – kỹ thuật, thiết kế, kiểm tra giám sát xây dựng kết cấu nhà tiền chế và chi phí tư vấn khác có liên quan.
  • Chi phí dự phòng cho các công việc có thể phát sinh và chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá trong thời gian thi công dự án kết cấu nhà xưởng khung thép.

Các phần chi phí có trong tổng đầu tư.

Những Điểm Lưu Ý Khi Định Mức Chi Phí Xây Dựng Xưởng

Từ mức giá thành các loại vật liệu, chất lượng giá thành đảm bảo. Định mức chi phí xây dựng hợp lý, có đơn giá cụ thể rõ ràng. Mang lại sự hài lòng cho người sử dụng và sự tin tưởng trong quy trình làm việc. Đó cũng là yếu tố tiên quyết giúp đơn vị thi công đứng vững trên thị trường.

Tại QP Steel, chúng tôi mang đến cho khách hàng các cam kết:

  • Định mức chi phí xây dựng xưởng chính xác, giúp tiết kiệm các khoản không cần thiết.
  • Vật liệu sử dụng là những loại vật liệu tốt nhất dựa trên thực tế nhu cầu của chủ đầu tư và doanh nghiệp.
  • Thời gian xây dựng nhanh, giúp cho việc sản xuất và hoạt động của doanh nghiệp luôn được đảm bảo.
  • Thời hạn bảo hành và bảo trì dài dựa trên cam kết trong hợp đồng. Khi có bất cứ sự không ứng ý nào, bạn liên hệ ngay với chúng tôi để tiến hành khắc phục miễn phí.
  • Giám sát và cố vấn quá trình xây dựng một cách sát sao. Kiểm soát tốt quá trình xây dựng để không xuất hiện chi phí phát sinh quá nhiều.

Những điểm lưu ý khi định mức.

———————————————————————

CÔNG TY TNHH QP STEEL

Địa chỉ: 134 Dương Văn Dương – Phường Tân Quý – Quận Tân Phú – TP.HCM

Điện Thoại: (028) 6657 4477. Hotline: 0908 100 479 (Mr Sỹ)

Email: congtyqpsteel@gmail.com

Các ứng dụng khác của nhà thép tiền chế: nhà ở dân dụng, nhà công trình, nhà ăn, hội chợ, showroom, nhà máy sản xuất, chế biến, nhà kho công nghiệp, nhà kho, nhà đông lạnh, nhà máy thép, nhà máy chế biến thủy hải sản (cá, tôm, mực..), nhà máy xay xát lúa gạo, nhà máy lắp ráp, nhà ở công trường, trại/nhà chăn nuôi gia súc, gia cầm, nhà chăn nuôi gia cầm, trang trại, nhà máy hữu cơ, xây dựng siêu thị, xây dựng nhà hàng, văn phòng, xây dựng trung tâm mua sắm, trung tâm triển lãm, tòa nhà đa chức năng, nhà máy điện, trạm xăng, nhà thi đấu thể dục thể thao, làm trại lính, trại cải tạo, nhà kính, trang trại, nhà máy phân bón hữu cơ, phòng trưng bày, trung tâm phân phối hàng hóa, siêu thị/đại siêu thị, nhà hàng, văn phòng, trung tâm mua sắm, tổ hợp thương mại, kho chứa máy bay, nhà chờ sân bay, sân vận động, trung tâm thể thao, trung tâm triển lãm, trạm xăng, tòa nhà đa chức năng, trung tâm vận chuyển, nhà máy điện, trường học, bệnh viện, trạm xăng, trung tâm đào tạo, trung tâm hội nghị, trung tâm thể dục thể thao (TDTT), nhà thi đấu, phòng thí nghiệm, nhà thờ, nhà hát, bảo tàng, phòng thí nghiệm, mái che người đi bộ, trạm xăng, nhà để xe, mái che bể bơi…
Chúng tôi thực hiện thiết kế, thi công, lắp dựng, xây dựng nhà thép tiền chế tại các khu vực, tỉnh thành miền Trung, Tây Nguyên, miền Đông Nam Bộ, miền Tây bao gồm các tỉnh: Thành phố Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa – Vũng Tàu, Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Cần Thơ… Các thành phố Tam Kỳ, Quảng Ngãi, Quy Nhơn, Tuy Hòa, Nha Trang, Phan Rang – Tháp Chàm, Phan Thiết, Buôn Ma Thuột, Gia Nghĩa, Pleiku, Kon Tum, Đà Lạt, Thủ Dầu Một, Đồng Xoài, Biên Hòa, Tây Ninh, Long Xuyên, Ninh Kiều, Cao Lãnh, Sa Đéc, Vị Thanh, Rạch Giá, Tân An, Mỹ Tho…